Sản phẩm bán chạy
MẠNG XÃ HỘI
    Xem theo các chủ đề :
Giới thiệu các loại tuabin

KIẾN THỨC THỦY LỰC CƠ BẢN (P3-Tính toán các phần tử chính trong hệ thống thủy lực)

KIẾN THỨC THỦY LỰC CƠ BẢN (P3-Tính toán các phần tử chính trong hệ thống thủy lực)
Tính toán các phần tử chính trong hệ thống thủy lực

IV. TÍNH TOÁN CÁC PHẦN TỬ CHÍNH TRONG HỆ THỐNG THỦY LỰC.

4.1. Bơm thủy lực.

Công thức thủy lực

Trong đó

   + Q = Lưu lượng bơm [l/min];

   + V = Lưu lượng riêng của bơm [cm3];

   + n = Tốc độ động cơ lai bơm [min-1];

   + Pan = Công suất động cơ [kW];

   + p = Áp suất hệ thống [bar];

   + M = Mô men trên trục [Nm];

   + ηges = Tổng tổn thất của bơm (0,8-0,85);

   + ηvol = Tổn thất thể tích (0,9-0,95);

   + ηmh = Tổng thất cơ khí – thủy lực (0,9-0,95).

4.2. Mô tơ thủy lực.

Công thức thủy lực

Trong đó

   + Q = Lưu lượng vào mô tơ [l/min];

   + V = Lưu lượng riêng của mô tơ [cm3];

   + n = Tốc độ của trục mô tơ thủy lực [min-1];

   + ηges = Tổng tổn thất của mô tơ (0,8-0,85);

   + ηvol = Tổn thất thể tích (0,9-0,95);

   + ηmh = Tổng thất cơ khí – thủy lực (0,9-0,95).

   + Pab = Công suất ra trên trục mô tơ [kW];

   + Δp = Chênh lệch áp suất đầu vào và ra của mô tơ thủy lực [bar];

   + Mab = Mô men trên trục của mô tơ thủy lực[Nm];

4.3. Bơm và Mô tơ thủy lực (có thể điều chỉnh được lưu lượng) trong mạch kín.

Công thức thủy lực

Hình ảnh 4.3. Sơ đồ mô tơ mạch kín

Trong đó

   + Md = Mô men [Nm];

   + P = Công suất [kW];

   + n = Tốc độ [min-1];

   + Mdmax = Mô men lớn nhất [Nm];

   + i = Tỉ số truyền;

   + ηGetr = Tổng hiệu suất bộ truyền;

   + ηmh = Hiệu suất cơ khí – thủy lực;

   + ηvol = Hiệu suất thể tích;

   + Vg = Lưu lượng riêng [cm3].

4.4. Bơm và Mô tơ thủy lực (không điều chỉnh được lưu lượng) trong mạch kín.

Công thức thủy lực

Hình ảnh 4.4. Sơ đồ mô tơ mạch kín

Trong đó

   + Md = Mô men [Nm];

   + P = Công suất [kW];

   + n = Tốc độ [min-1];

   + Mdmax = Mô men lớn nhất [Nm];

   + i = Tỉ số truyền;

   + ηGetr = Tổng hiệu suất;

   + ηmh = Hiệu suất cơ khí – thủy lực;

   + ηvol = Hiệu suất thể tích;

   + Vg = Lưu lượng riêng [cm3].

4.5. Xi lanh thủy lực.

Công thức thủy lực

Hình ảnh 4.5. Chiều làm việc xi lanh thủy lực

Trong đó

   + d1 = Đường kính piston [mm];

   + d2 = Đường kính cần piston [mm];

   + p = Áp suất làm việc của hệ thống [bar];

   + v = Vận tốc piston [m/s]

   + V = Lưu lượng đơn vị hành trình [l];

   + Q = Lưu lượng, có tính đến tổn thất rò rỉ (l/min);

   + Qth = Lưu lượng, bỏ qua tổn thất rò rỉ (l/min);

   + ηvol = Tổn thất lưu lượng (khoảng 0,95);

   + h = Hành trình [mm];

   + t = Thời gian đi hết hành trình h [s];

4.6. Xi lanh thủy lực hai đầu cần.

Công thức thủy lực

Hình ảnh 4.5. Hình ảnh minh họa

Trong đó

   + dK = Đường kính piston [mm];

   + dstA = Đường kính cần đầu A [mm];

   + dstB = Đường kính cần đầu B [mm];

   + FA = Lực đẩy A [kN];

   + FB = Lực đẩy B [kN];

   + pA = Áp suất khoang A [bar];

   + pB = Áp suất khoang B [bar];

   + QA = Lưu lượng khoang A [l/min];

   + QB = Lưu lượng khoang B [l/min];

   + va = Vận tốc a [m/s];

   + vb = Vận tốc b [m/s];

   + Volp = Chênh lệch thể tích hai khoang [l];

   + VolFA = Thể tích khoang A [l];

   + VolFB = Thể tích khoang B [l].

     Mọi yêu cầu thắc hoặc cần tư vấn hỗ trợ có thể liên hệ thực tiếp với chúng tôi Công ty Amech theo số điện thoại hoặc email cskh.amech@gmail.com.

^ Về đầu trang
DMCA.com Protection Status