Sản phẩm bán chạy
MẠNG XÃ HỘI
    Xem theo các chủ đề :
Giới thiệu các loại tuabin

KIẾN THỨC THỦY LỰC CƠ BẢN (P2- Quan hệ giữa các đại lượng thủy lực)

KIẾN THỨC THỦY LỰC CƠ BẢN (P2- Quan hệ giữa các đại lượng thủy lực)
Quan hệ giữa các đại lượng thủy lực

III. QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐẠI LƯỢNG THỦY LỰC

1. Đường kính piston – Áp suất – Lực đẩy.

Hình 1. Xi lanh thủy lực đẩy

Công thức thủy lực

Trong đó:

   + F = Lực đẩy do piston xi lanh tạo ra [N];

   + p = Áp suất dầu thủy lực [bar];

   + A = Diện tích bề mặt piston [cm2];

   + d = Đường kính quả piston [cm];

   + η = Tổn thất ở xi lanh thủy lực.

2. Xi lanh thủy lực – Lực đẩy hoặc kéo.

Hình 2. Xi lanh thủy lực

Công thức thủy lực

Description: C:\Users\TDH\Desktop\AMCT02.jpg

 

Trong đó:

   + F = Lực đẩy (hoặc kéo) do piston xi lanh tạo ra [N];

   + pe = Áp suất dầu thủy lực ở khoang piston xi lanh làm việc [bar];

   + A = Diện tích bề mặt ở khoang piston xi lanh làm việc [cm2];

   + D = Đường kính quả piston [cm];

   + d = Đường kính cần xi lanh thủy lực [cm];

   + η = Tổn thất ở xi lanh thủy lực.

3. Kích thủy lực – Quan hệ áp suất và diện tích.

Hình 3. Nguyên lý kích thủy lực

Công thức thủy lực

 

Trong đó:

   + F1 = Lực đẩy tại bơm piston[N];

   + F2 = Lực đẩy tại đầu piston kích[N];

   + A1 = Diện tích bề mặt của bơm piston [cm2];

   + A2 = Diện tích bề mặt của piston kích [cm2];

   + s1 = Hành trình của bơm piston [cm];

   + s2 = Hành trình của piston kích [cm];

   + φ = Tỉ số đẩy.

4. Phương trình liên tục của dầu thủy lực.

Hình 4. Nguyên lý hoạt động

Công thức thủy lực

Trong đó:

   + Q1,2 = Lưu lượng của dòng chảy [cm3/s, dm3/s, m3/s];

   + A1,2 = Diện tích mặt cắt ngang [cm2, dm2, m2];

   + v1,2 = Vận tốc dòng chảy [cm/s, dm/s, m/s].

5. Vận tốc của piston xi lanh thủy lực.

Hình 5. Hình minh họa

Công thức thủy lực

Trong đó:

   + v1,2 = Vận tốc của piston xi lanh [cm/s];

   + Q1,2 = Lưu lượng dầu cấp vào [cm3/s];

   + A1 = Diện tích bề mặt làm việc đầu đẩy xi lanh thủy lực (vòng tròn) [cm2];

   + A2 = Diện tích bề mặt làm việc đầu kéo của xi lanh thủy lực (vành khăn) [cm2].

6. Bộ tăng áp thủy lực.

Hình 6. Hình minh họa

Công thức thủy lực

Trong đó:

   + p1 = Áp suất ở xi lanh nhỏ [bar];

   + A1 = Diện tích quả piston xi lanh nhỏ [cm2];

   + p2 = Áp suất ở xi lanh lớn [bar];

   + A2 = Diện tích bề mặt quả piston lớn [cm2].

     Mọi yêu cầu thắc hoặc cần tư vấn hỗ trợ có thể liên hệ thực tiếp với chúng tôi Công ty Amech theo số điện thoại hoặc email cskh.amech@gmail.com. 

^ Về đầu trang
DMCA.com Protection Status